Delivered Duty Unpaid—DDU

    Delivered Duty Unpaid—DDU là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Delivered Duty Unpaid—DDU – Definition Delivered Duty Unpaid—DDU – Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Giao chưa nộp thuế-DDU
    Chủ đề Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán
    Ký hiệu/viết tắt DDU

    Định nghĩa – Khái niệm

    Delivered Duty Unpaid—DDU là gì?

    Giao hàng chưa nộp thuế (DDU) là một thuật ngữ thương mại quốc tế cũ chỉ ra rằng người bán chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa an toàn đến một điểm đến được chỉ định, thanh toán mọi chi phí vận chuyển và chịu mọi rủi ro trong quá trình vận chuyển. Khi hàng hóa đến địa điểm đã thỏa thuận, người mua phải chịu trách nhiệm thanh toán thuế nhập khẩu, cũng như các chi phí vận chuyển khác. Tuy nhiên, Delivered Duty Paid (DDP) chỉ ra rằng người bán phải bao gồm các loại thuế, thông quan nhập khẩu và bất kỳ loại thuế nào.

    • Delivered Duty Unpaid—DDU là Giao chưa nộp thuế-DDU.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Delivered Duty Unpaid—DDU nghĩa là Giao chưa nộp thuế-DDU.

    Giao dịch chưa nộp thuế (DDU) đã thực sự không được đưa vào ấn bản gần đây nhất (2010) của Incoterms của phòng thương mại Quốc tế; thuật ngữ chính thức hiện tại mô tả tốt nhất chức năng của DDU là giao hàng tận nơi (DAP). Tuy nhiên, DDU vẫn được sử dụng phổ biến trong cách nói thương mại quốc tế. Trên giấy tờ, thời hạn được theo sau bởi địa điểm giao hàng; ví dụ: “DDU: Cảng Los Angeles.”

    Definition: Delivered Duty Unpaid (DDU) is an old international trade term indicating that the seller is responsible for the safe delivery of goods to a named destination, paying all transportation expenses and assuming all risks during transport. Once the goods arrive at the agreed-upon location, the buyer becomes responsible for paying import duties, as well as further transport costs. However, Delivered Duty Paid (DDP) indicates that the seller must cover duties, import clearance, and any taxes.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Delivered Duty Unpaid—DDU

      Inter-company Items

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán Delivered Duty Unpaid—DDU là gì? (hay Giao chưa nộp thuế-DDU nghĩa là gì?) Định nghĩa Delivered Duty Unpaid—DDU là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Delivered Duty Unpaid—DDU / Giao chưa nộp thuế-DDU. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây