Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4
Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 – Definition Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 – Kinh doanh Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 |
Tiếng Việt | Quý – Q1, Q2, Q3, Q4 |
Chủ đề | Kinh doanh Tài chính doanh nghiệp & Kế toán |
Định nghĩa – Khái niệm
Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 là gì?
Một phần tư là một khoảng thời gian ba tháng trên lịch tài chính của một công ty mà hoạt động như một cơ sở cho các báo cáo tài chính định kỳ và trả cổ tức. Một phần tư đề cập đến một phần tư của một năm và thường được thể hiện dưới dạng “Q1” trong quý đầu tiên,‘Q2’trong quý thứ hai, và vân vân.
- Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 là Quý – Q1, Q2, Q3, Q4.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh doanh Tài chính doanh nghiệp & Kế toán.
Ý nghĩa – Giải thích
Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 nghĩa là Quý – Q1, Q2, Q3, Q4.
Các báo cáo tài chính và thanh toán cổ tức được thực hiện trên cơ sở hàng quý. Không phải tất cả các công ty sẽ có các quý tài chính tương ứng với các quý theo lịch và thường thì một công ty sẽ kết thúc quý thứ tư sau thời gian bận rộn nhất trong năm. Quý tài chính cho một công ty sẽ trùng với năm tài chính của họ.
Hầu hết các công ty có năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01 đến 31/12 dương lịch, các quý tạo nên năm tài chính là:
Q1: tháng 1, tháng 2 , tháng 3
Q2: tháng 4, tháng 5, tháng 6
Q3: tháng 7, tháng 8, tháng 9
Q4: tháng 10, tháng 11, tháng 12
Definition: A quarter is a three-month period on a company’s financial calendar that acts as a basis for periodic financial reports and the paying of dividends. A quarter refers to one-fourth of a year and is typically expressed as “Q1” for the first quarter, “Q2” for the second quarter, and so forth.
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh doanh Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 là gì? (hay Quý – Q1, Q2, Q3, Q4 nghĩa là gì?) Định nghĩa Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4 / Quarter – Q1, Q2, Q3, Q4. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục