Stock Market Crash

    Stock Market Crash là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Stock Market Crash – Definition Stock Market Crash – Thị trường Thị trường chứng khoán

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Sụp đổ thị trường chứng khoán
    Chủ đề Thị trường Thị trường chứng khoán

    Định nghĩa – Khái niệm

    Stock Market Crash là gì?

    Một sự sụp đổ của thị trường chứng khoán là sự sụt giảm đột ngột của giá cổ phiếu trên một mặt cắt ngang chính của thị trường chứng khoán, dẫn đến sự mất mát đáng kể của cải giấy. Tai nạn được thúc đẩy bởi hoảng loạn bán nhiều như các yếu tố kinh tế cơ bản. Họ thường theo dõi đầu cơ và bong bóng kinh tế.

     

     

    • Stock Market Crash là Sụp đổ thị trường chứng khoán.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Thị trường Thị trường chứng khoán.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Stock Market Crash nghĩa là Sụp đổ thị trường chứng khoán.

    Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán là một hiện tượng xã hội nơi các sự kiện kinh tế bên ngoài kết hợp với tâm lý đám đông trong một vòng phản hồi tích cực, nơi bán bởi một số người tham gia thị trường thúc đẩy nhiều người tham gia thị trường bán hơn. Nói chung, các sự cố thường xảy ra trong các điều kiện sau: Thời gian tăng giá cổ phiếu (thị trường tăng trưởng) và sự lạc quan kinh tế quá mức, một thị trường mà tỷ lệ thu nhập của giá vượt quá mức trung bình dài hạn và sử dụng rộng rãi nợ biên và đòn bẩy tham gia thị trường. Các khía cạnh khác như chiến tranh, hack công ty lớn, thay đổi luật pháp và quy định của liên bang và thiên tai trong khu vực sản xuất kinh tế cũng có thể ảnh hưởng đến sự sụt giảm đáng kể giá trị thị trường chứng khoán của một loạt các cổ phiếu. Giá cổ phiếu của các tập đoàn cạnh tranh với các tập đoàn bị ảnh hưởng có thể tăng bất chấp sự sụp đổ.

      Retirement Readiness

     

     

    Definition: A stock market crash is a sudden dramatic decline of stock prices across a major cross-section of a stock market, resulting in a significant loss of paper wealth. Crashes are driven by panic selling as much as by underlying economic factors. They often follow speculation and economic bubbles.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Stock Market Crash

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Thị trường Thị trường chứng khoán Stock Market Crash là gì? (hay Sụp đổ thị trường chứng khoán nghĩa là gì?) Định nghĩa Stock Market Crash là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Stock Market Crash / Sụp đổ thị trường chứng khoán. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây