Upfront Payment

    Upfront Payment là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Upfront Payment – Definition Upfront Payment – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tiền Ứng Trước
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Upfront Payment là gì?

    Thanh toán trả trước là bất kỳ thứ gì có giá trị, thường là tiền, được giao vào thời điểm hợp đồng được ký kết, ví dụ: Giảm thanh toán, phí cấp phép hay chi phí đóng cửa.

     

    • Upfront Payment là Tiền Ứng Trước.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Upfront Payment nghĩa là Tiền Ứng Trước.

    Thanh toán trả trước có nghĩa là bất kỳ khoản thanh toán nào từ một bên đối tác theo thỏa thuận cấp phép bổ sung được thanh toán tại thời điểm thỏa thuận đó được thực hiện.

     

     

     

    Definition: Upfront payment is anything of value, usually money, delivered at the time a contract is signed, e.g. down payment, licensing fees, or closing costs.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Upfront Payment

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Upfront Payment là gì? (hay Tiền Ứng Trước nghĩa là gì?) Định nghĩa Upfront Payment là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Upfront Payment / Tiền Ứng Trước. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây