100 Gigabit Ethernet (100GbE)

Định nghĩa 100 Gigabit Ethernet (100GbE) là gì?

100 Gigabit Ethernet (100GbE)100 Gigabit Ethernet (100GbE). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ 100 Gigabit Ethernet (100GbE) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

100 gigabit Ethernet (GbE 100) là một phiên bản và hàng loạt các công nghệ Ethernet cho phép việc truyền tải dữ liệu với tốc độ 100 gigabit mỗi giây. 100 GbE được phát triển và duy trì dưới sự ủy ban tiêu chuẩn IEEE 802.3ba để cung cấp truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các kênh đường dài và các nút.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

100 GbE được thiết kế chủ yếu để liên lạc trực tiếp giữa các switch. Nó cung cấp tốc độ truyền dữ liệu có thể đạt được cao nhất và duy trì sự ủng hộ và tích hợp với hiện Ethernet công nghệ / interfaces. Nếu sử dụng trong môi trường đồng, 100 GbE có thể đạt được một khoảng cách 10 mét, trong khi chất xơ chế độ duy nhất nó có thể kéo dài tới 60 dặm. Một GbE chương trình 100 điều chế liên quan đến việc phá vỡ toàn bộ băng thông thành hai dòng phân cực, mỗi trong số đó là tiếp tục chia thành hai dòng 25 Gbps mỗi.

What is the 100 Gigabit Ethernet (100GbE)? – Definition

100 gigabit Ethernet (100 GbE) is a version and series of Ethernet technologies that enables the transmission of data at a speed of 100 gigabits per second. 100 GbE is developed and maintained under the IEEE 802.3ba standard committee to provide high-speed data transfer between long distance channels and nodes.

  RivaTuner Application

Understanding the 100 Gigabit Ethernet (100GbE)

100 GbE is primarily designed for direct communication between switches. It provides the highest achievable data transmission speeds and maintains support and integration with existing Ethernet technologies/interfaces. If used in copper medium, the 100 GbE can reach a distance of 10 meters, whereas in single mode fiber it can be extended to 60 miles. A 100 GbE modulation scheme involves breaking the whole bandwidth into two polarized streams, each of which is further broken down into two streams of 25 Gbps each.

Thuật ngữ liên quan

  • Gigabit Ethernet (GbE)
  • 10-Gigabit Ethernet (10GbE)
  • 1000BaseF
  • IEEE 802.3
  • 40 Gigabit Ethernet (40GbE)
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic
  • InfiniBand
  • Snooping Protocol

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm