Back Quote

Định nghĩa Back Quote là gì?

Back QuoteTrở lại Quote. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Back Quote – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một câu nói lại là một biểu tượng hoặc dấu chấm câu nhãn hiệu đó được tìm thấy trong hầu hết các máy tính vật lý và logic và điện thoại di động bàn phím tiêu chuẩn hoặc các chuỗi chìa khóa. Nó được sử dụng trong việc soạn tài liệu văn bản, gửi các lệnh máy tính và viết các ứng dụng lập trình.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Bên cạnh đó một dấu chấm câu, báo giá lại chủ yếu là một loại hành có thực hiện rộng rãi trong các hệ điều hành khác nhau và các ngôn ngữ lập trình. Ví dụ khi được sử dụng trong ngôn ngữ Perl, báo giá lại thực thi một lệnh hệ thống và lưu trữ các kết quả hoặc kết quả trong một mảng. Tương tự như vậy, trong LISP, báo giá lại cung cấp một khuôn mẫu của cấu trúc dữ liệu được xây dựng mà cuối cùng dẫn đến cấu trúc mã ngắn hơn, giải thích các dữ liệu trong các hình thức khác nhau và việc đánh giá chọn lọc các yếu tố trong báo giá và nhiều hơn nữa.

What is the Back Quote? – Definition

A back quote is a symbol or punctuation mark that is found in most standard physical and logical computer and mobile keyboards or key strings. It is used in composing textual documents, sending computer commands and writing programming applications.

  Central Processing Unit Benchmark (CPU Benchmark)

Understanding the Back Quote

Besides a punctuation mark, a back quote is primarily a type of operator that has wide implementation in various operating systems and programming languages. For example when used in Perl language, the back quote executes a system command and stores the output or results within an array. Similarly, in LISP, the back quote provides a template of data structure to be built that ultimately leads to shorter code structure, interpretation of data in different forms and the selective evaluation of elements within the quote and more.

Thuật ngữ liên quan

  • Tilde (~)
  • Character Set
  • Operator
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic
  • Appending Virus
  • Armored Virus
  • Binder
  • Countermeasure

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm