Bootstrap

Định nghĩa Bootstrap là gì?

BootstrapBootstrap. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Bootstrap – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một bootstrap là chương trình khởi tạo các hệ điều hành (OS) trong thời gian khởi động. Bootstrap hạn hoặc bootstrapping có nguồn gốc từ đầu những năm 1950. Nó đề cập đến một nút tải bootstrap đã được sử dụng để bắt đầu một chương trình bootstrap Hardwired, hoặc chương trình nhỏ mà thực hiện một chương trình lớn hơn như hệ điều hành. Thuật ngữ này được cho là bắt nguồn từ khái niệm “kéo mình lên nhờ nỗ lực của riêng mình,” bắt đầu chương trình nhỏ và tải cùng một lúc trong khi mỗi chương trình được “tẩm” hoặc kết nối với các chương trình tiếp theo được thực hiện theo thứ tự.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Bootstrapping là quá trình nạp một tập hợp các hướng dẫn khi một máy tính đầu tiên được bật hoặc khởi động. Trong quá trình khởi động, xét nghiệm chẩn đoán được thực hiện, chẳng hạn như tự kiểm tra khi nguồn bật (POST), mà bộ hoặc séc cấu hình cho các thiết bị và thực hiện các xét nghiệm thường quy cho kết nối thiết bị ngoại vi, phần cứng và các thiết bị bộ nhớ ngoài. sau đó bootloader hoặc bootstrap chương trình được nạp để khởi tạo hệ điều hành.

  Target price

What is the Bootstrap? – Definition

A bootstrap is the program that initializes the operating system (OS) during startup. The term bootstrap or bootstrapping originated in the early 1950s. It referred to a bootstrap load button that was used to initiate a hardwired bootstrap program, or smaller program that executed a larger program such as the OS. The term was said to be derived from the expression “pulling yourself up by your own bootstraps,” starting small and loading programs one at a time while each program is “laced” or connected to the next program to be executed in sequence.

Understanding the Bootstrap

Bootstrapping is the process of loading a set of instructions when a computer is first turned on or booted. During the startup process, diagnostic tests are performed, such as the power-on self-test (POST), that set or check configurations for devices and implement routine testing for the connection of peripherals, hardware and external memory devices. The bootloader or bootstrap program is then loaded to initialize the OS.

Thuật ngữ liên quan

  • Bootstrap Protocol (BOOTP)
  • Boot Loader
  • Boot Up
  • Boot Disk
  • Boot Sector
  • Boot Sequence
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm