Critical Section Routine (CSR)

Định nghĩa Critical Section Routine (CSR) là gì?

Critical Section Routine (CSR)Mục Routine Critical (CSR). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Critical Section Routine (CSR) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Thói quen phần quan trọng (CSR) là một phần của mã mà một quá trình có được một khóa độc quyền để không có quá trình khác có thể thực hiện nó cùng một lúc. Thông thường, một hoặc nhiều quá trình thực hiện đồng thời trong một hệ điều hành, buộc các quá trình này để cạnh tranh với nhau để truy cập vào các tập tin và tài nguyên. Chỉ có một quy trình cần được phép truy cập vào tài nguyên trong khi một phần của mã liên quan đến các tài nguyên được thực thi.
Để đảm bảo rằng một quá trình trong CSR không thất bại trong khi quá trình khác đang chờ đợi, một thời gian giới hạn được thiết lập bởi các thành phần quản lý quy trình. Do đó, một quá trình có thể được tiếp cận với một khóa độc quyền cho chỉ có một số lượng hạn chế về thời gian.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Các yêu cầu chính cho việc thực hiện CSR là:

What is the Critical Section Routine (CSR)? – Definition

Critical section routine (CSR) is a section of code for which a process obtains an exclusive lock so that no other process may execute it simultaneously. Often, one or more processes execute simultaneously in an operating system, forcing these processes to compete with each other for access to files and resources. Only one process should be allowed to access the resource while part of the code related to the resource is executed.
To ensure that a process in the CSR does not fail while other processes are waiting, a time limit is set by the process management component. Thus, a process can have access to an exclusive lock for only a limited amount of time.

  HUB File

Understanding the Critical Section Routine (CSR)

The main requirements for implementing a CSR are:

Thuật ngữ liên quan

  • Critical Path Method (CPM)
  • Mutual Exclusion (Mutex)
  • Deadlock
  • Operating System (OS)
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic
  • Appending Virus
  • Armored Virus
  • Binder

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm