Disk Cache

Định nghĩa Disk Cache là gì?

Disk CacheDisk cache. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Disk Cache – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một bộ nhớ cache đĩa là một bộ nhớ cache được sử dụng để đẩy nhanh quá trình lưu trữ và truy cập dữ liệu từ đĩa cứng máy chủ. Nó cho phép nhanh hơn chế đọc / ghi, lệnh và đầu vào khác và quá trình ra giữa đĩa cứng, bộ nhớ và các thành phần máy tính.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một bộ nhớ cache đĩa là một phần không thể tách rời của đĩa cứng và là một tính năng tiêu chuẩn của hầu hết các ổ đĩa cứng. Kích thước của bộ nhớ cache đĩa dao động từ 128 MB trong ổ đĩa tiêu chuẩn để 1 GB trong ổ đĩa trạng thái rắn.

What is the Disk Cache? – Definition

A disk cache is a cache memory that is used to speed up the process of storing and accessing data from the host hard disk. It enables faster processing of reading/writing, commands and other input and output process between the hard disk, the memory and computing components.

Understanding the Disk Cache

A disk cache is an integrated part of the hard disk and is a standard feature of most hard disk drives. The size of disk cache ranges from 128 MB in standard disks to 1 GB in solid state disks.

  WXW File

Thuật ngữ liên quan

  • Cache
  • Cache Memory
  • Solid State Drive (SSD)
  • Hard Disk Drive (HDD)
  • Disk Drive
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm