Disk Striping

Định nghĩa Disk Striping là gì?

Disk StripingĐĩa Tước. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Disk Striping – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Đĩa vằn là một kỹ thuật mà trong đó nhiều đĩa nhỏ đóng vai trò như một đĩa lớn duy nhất. Các phân chia xử lý dữ liệu lớn thành các khối dữ liệu và lây lan cho họ trên nhiều thiết bị lưu trữ. Đĩa vằn cung cấp các lợi thế của cơ sở dữ liệu vô cùng lớn hoặc lớn tablespace đơn bảng chỉ sử dụng một thiết bị logic.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Đĩa vằn cho phép quản lý tài nguyên dễ dàng hơn, như sao lưu chỉ cần địa chỉ logical volumes duy nhất, không giống như các trường hợp khác, nơi một số lượng được sử dụng. Đĩa cũng kẻ vạch cho phép sự lây lan của I / O trên một số đĩa. Đối với các ứng dụng lớn mà sử dụng vài trăm gigabyte hoặc terabyte dung lượng lưu trữ đĩa, đĩa vằn là một trong những kỹ thuật tốt nhất để sử dụng. Đĩa vằn được thực hiện theo những cách khác nhau trong hệ thống lưu trữ. Đĩa vằn là lỗi cố chấp mà không chẵn lẻ.

What is the Disk Striping? – Definition

Disk striping is a technique in which multiple smaller disks act as a single large disk. The process divides large data into data blocks and spreads them across multiple storage devices. Disk striping provides the advantage of extremely large databases or large single-table tablespace using only one logical device.

  APB File

Understanding the Disk Striping

Disk striping allows easier resource management, as backups only need to address single logical volumes, unlike other cases where several volumes are used. Disk striping also allows the spreading of I/O across several disks. For large applications which use several hundred gigabytes or terabytes of disk storage, disk striping is one of the best techniques to use. Disk striping is performed in different ways in storage systems. Disk striping is fault intolerant without parity.

Thuật ngữ liên quan

  • Disk Array
  • Solid State Drive (SSD)
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor
  • Server Cage
  • Internet Radio Appliance
  • iPod

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm