Programmer

Định nghĩa Programmer là gì?

ProgrammerLập trình viên. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Programmer – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một lập trình viên là một cá nhân mà viết / tạo ra phần mềm máy tính hoặc các ứng dụng bằng cách đưa ra các hướng dẫn lập trình máy tính cụ thể. Hầu hết các lập trình viên có một máy tính rộng lớn và nền mã hóa trên nhiều ngôn ngữ lập trình và nền tảng, bao gồm Structured Query Language (SQL), Perl, Extensible Markup Language (XML), PHP, HTML, C, C ++ và Java.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một lập trình viên có thể làm việc trong một loạt các thiết lập, từ các công ty nhỏ cho các công ty CNTT lớn, và được tham gia vào bất kỳ thành phần liên quan đến lập trình hệ thống, bao gồm:

What is the Programmer? – Definition

A programmer is an individual that writes/creates computer software or applications by giving the computer specific programming instructions. Most programmers have a broad computing and coding background across multiple programming languages and platforms, including Structured Query Language (SQL), Perl, Extensible Markup Language (XML), PHP, HTML, C, C++ and Java.

Understanding the Programmer

A programmer may work in a variety of settings, ranging from small firms to large IT companies, and be involved in any of the components related to system programming, including:

  Section 508

Thuật ngữ liên quan

  • Software
  • Code
  • Developer
  • Systems Analyst
  • Structured Query Language (SQL)
  • Practical Extraction and Report Language (Perl)
  • Extensible Markup Language (XML)
  • Java
  • Conway’s Law
  • Using Statement

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm