Transact-SQL (T-SQL)

Định nghĩa Transact-SQL (T-SQL) là gì?

Transact-SQL (T-SQL)Transact-SQL (T-SQL). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Transact-SQL (T-SQL) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Transact-SQL (T-SQL) là phiên bản độc quyền của Microsoft của ANSI SQL cho cơ sở dữ liệu quan hệ SQL Server của nó.
Cấu trúc ngôn ngữ truy vấn (SQL) là hầu hết sử dụng rộng rãi quan hệ cơ sở dữ liệu ngôn ngữ truy vấn, và phiên bản tiêu chuẩn của nó – được thiết kế bởi ANSI (ANSI) – được biết đến như ANSI SQL. Tuy nhiên, hầu hết các nhà cung cấp cũng thực hiện các phiên bản SQL độc quyền với các tính năng bổ sung.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

T-SQL hỗ trợ đầy đủ ANSI SQL và tăng cường ngôn ngữ với một số tính năng, ví dụ, ngôn ngữ Control-of-Flow, biến cục bộ và cải tiến đối với UPDATE và DELETE báo cáo.
Ví dụ về kiểm soát-of-dòng chảy ngôn ngữ bao gồm những điều sau đây:

What is the Transact-SQL (T-SQL)? – Definition

Transact-SQL (T-SQL) is Microsoft’s proprietary version of ANSI SQL for its SQL Server relational database.
Structured Query language (SQL) is the most widely-used relational database query language, and its standardized version — designed by the American National Standards Institute (ANSI) — is known as ANSI SQL. However, most vendors also implemented proprietary SQL versions with added features.

  Adobe Scout

Understanding the Transact-SQL (T-SQL)

T-SQL fully supports ANSI SQL and augments the language with several features, e.g., Control-of-Flow language, local variables and enhancements to the UPDATE and DELETE statements.
Examples of control-of-flow language include the following:

Thuật ngữ liên quan

  • Structured Query Language (SQL)
  • SQL Server
  • Oracle Database (Oracle DB)
  • SELECT (Databases)
  • American National Standards Institute (ANSI)
  • Data Modeling
  • Data
  • Commit
  • Clustering
  • Cardinality

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm