Web Ontology Language (OWL)

Định nghĩa Web Ontology Language (OWL) là gì?

Web Ontology Language (OWL)Web Ontology Language (OWL). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Web Ontology Language (OWL) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Web Ontology Language (thường cách điệu như OWL) là một ngôn ngữ Semantic Web được thiết kế để xử lý và tích hợp thông tin trên web, làm cho ý nghĩa của nó trong một cách tương tự như lập luận của con người. Nó được thiết kế để tạo điều kiện thông dịch giữa các nội dung web sử dụng từ vựng và định dạng cho phép xử lý máy tự động.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Những ý tưởng cơ bản đằng sau Semantic Web và Web Ontology Language quay trở lại ít nhất là cuối những năm 1950, khi Tổng Problem Solver (GPS) Thiết bị máy tính đã được giới thiệu là một trong những máy đầu tiên có thể tự động giải quyết các công thức logic well-formed. Nguyên tắc của trí tuệ nhân tạo sau đó dần dần phát triển để củng cố hơn nữa tiền lệ cho các ứng dụng OWL của trong những năm qua web sau đó. biểu diễn tri thức (KR), ví dụ, nhằm tạo ra hệ thống thông tin mà máy có thể sử dụng theo nhiều cách cho phép họ phức tạp khả năng giải quyết vấn đề.

  Autodesk Animator

What is the Web Ontology Language (OWL)? – Definition

Web Ontology Language (often stylized as OWL) is a Semantic Web language that is designed to process and integrate information over the web, making sense of it in a manner similar to human reasoning. It is intended to facilitate interpretability among web content using vocabulary and formatting that allows automatic machine processing.

Understanding the Web Ontology Language (OWL)

The basic ideas behind Semantic Web and Web Ontology Language go back to at least the late 1950s, when the General Problem Solver (GPS) computing device was introduced as one of the first machines that could automatically resolve well-formed logical formulas. Principles of artificial intelligence then gradually evolved to further solidify the precedent for OWL’s application over the web years later. Knowledge representation (KR), for example, seeks to create systems of information that machines can utilize in ways that allow them complex problem-solving ability.

Thuật ngữ liên quan

  • Semantic Web
  • XML Schema
  • Artificial Intelligence (AI)
  • Defense Advanced Research Projects Agency (DARPA)
  • FoxPro
  • Google Fiber
  • Internet Content Adaptation Protocol (ICAP)
  • Willy Wonka Meme
  • Ruby
  • NetBeans

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm