Residual Value
Residual Value là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Residual Value – Definition Residual Value – Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Phân tích tài chính
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Residual Value |
Tiếng Việt | Giá trị còn lại |
Chủ đề | Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Phân tích tài chính |
Tên gọi khác | Giá trị thu hồi |
Định nghĩa – Khái niệm
Residual Value là gì?
Giá trị còn lại là giá trị tài sản đầu tư còn lại khi dự án kết thúc và cần tính đến trong hạch toàn vốn đầu tư.
- Residual Value là Giá trị còn lại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Phân tích tài chính.
Ý nghĩa – Giải thích
Residual Value nghĩa là Giá trị còn lại.
Giá trị còn lại là giá trị ước tính của một tài sản vào cuối thời hạn thuê hoặc thời gian sử dụng hữu ích.Theo nguyên tắc chung, thời gian sử dụng hữu dụng hoặc thời gian thuê của một tài sản càng dài thì giá trị còn lại của nó càng thấp.
Các ngành và lĩnh vực khác nhau sử dụng và tính giá trị còn lại khác nhau.Trong các dự án vốn ngân sách , giá trị còn lại là số tiền bạn có thể thu được khi bán một tài sản sau khi công ty sử dụng xong hoặc một khi dòng tiền tạo ra tài sản không còn có thể dự đoán chính xác. Đối với các khoản đầu tư, giá trị còn lại chính là chênh lệch giữa lợi nhuận và chi phí vốn. Trong kế toán, vốn chủ sở hữu là tài sản ròng còn lại sau khi trừ các khoản nợ. Trong toán học, cụ thể là trong phân tích hồi quy, giá trị còn lại được tính bằng cách trừ đi giá trị dự đoán từ giá trị quan sát hoặc đo được.
Definition: The residual value, also known as salvage value, is the estimated value of a fixed asset at the end of its lease term or useful life.
Ví dụ mẫu – Cách sử dụng
Công ty mua một xe ô tô chở hàng với thời gian sử dụng 25 năm. giá trị chiếc xe sau 25 năm sử dụng chính là giá trị còn lại.
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Residual Value
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Phân tích tài chính Residual Value là gì? (hay Giá trị còn lại nghĩa là gì?) Định nghĩa Residual Value là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Residual Value / Giá trị còn lại. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục