QBE

Định nghĩa QBE là gì?

QBEQBE. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ QBE – một thuật ngữ thuộc nhóm Software Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 8/10

Viết tắt của “Query by Example.” QBE là một tính năng bao gồm trong ứng dụng cơ sở dữ liệu khác nhau mà cung cấp một phương pháp sử dụng chạy các truy vấn cơ sở dữ liệu. Thông thường mà không QBE, người dùng phải viết lệnh đầu vào sử dụng SQL đúng cú pháp (Structured Query Language). Đây là một ngôn ngữ tiêu chuẩn mà các chương trình gần như tất cả cơ sở dữ liệu hỗ trợ. Tuy nhiên, nếu cú ​​pháp là hơi không chính xác các truy vấn có thể trả lại kết quả sai hoặc không thể chạy ở tất cả.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

What is the QBE? – Definition

Stands for “Query By Example.” QBE is a feature included with various database applications that provides a user-friendly method of running database queries. Typically without QBE, a user must write input commands using correct SQL (Structured Query Language) syntax. This is a standard language that nearly all database programs support. However, if the syntax is slightly incorrect the query may return the wrong results or may not run at all.

Understanding the QBE

Thuật ngữ liên quan

  • Python
  • QR Code

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

  XBC File