European Telecommunications Standards Institute (ETSI)

Định nghĩa European Telecommunications Standards Institute (ETSI) là gì?

European Telecommunications Standards Institute (ETSI)Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ European Telecommunications Standards Institute (ETSI) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI) là một độc lập, tổ chức tiêu chuẩn hóa chức phi lợi nhuận phát triển và phân phối tiêu chuẩn áp dụng trên toàn cầu cho công nghệ thông tin và truyền thông, bao gồm cả điện thoại di động, cố định, đài phát thanh, truyền hình và công nghệ Internet. ETSI là chính thức chịu trách nhiệm về tiêu chuẩn hóa công nghệ truyền thông ở châu Âu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu được công nhận là một tổ chức tiêu chuẩn Châu Âu chính thức của Liên minh châu Âu. Nó cung cấp truy cập có giá trị cho tất cả các thị trường châu Âu và chuẩn hóa các thiết bị tầm ngắn, radio năng lượng thấp, hệ thống điện thoại di động GSM và hệ thống điện thoại di động chuyên nghiệp trên cạn trung kế vô tuyến.

What is the European Telecommunications Standards Institute (ETSI)? – Definition

The European Telecommunications Standards Institute (ETSI) is an independent, nonprofit standardization organization that develops and distributes globally applicable standards for information and communication technologies, including mobile, fixed, radio, broadcast and Internet technologies. ETSI is officially responsible for the standardization of communication technologies in Europe.

  GLKSAVE File

Understanding the European Telecommunications Standards Institute (ETSI)

The European Telecommunications Standards Institute is recognized as an official European standards organization by the European Union. It provides valuable access to all European markets and standardizes short-range devices, low-power radios, GSM cell phone systems and terrestrial trunked radio professional mobile systems.

Thuật ngữ liên quan

  • 3rd Generation Partnership Project (3GPP)
  • Methods for Testing and Specification (MTS)
  • Safe Harbor
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic
  • InfiniBand
  • Snooping Protocol
  • Botnet
  • Net Send

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm