Hardware Management Console (HMC)

Định nghĩa Hardware Management Console (HMC) là gì?

Hardware Management Console (HMC)Phần cứng Management Console (HMC). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Hardware Management Console (HMC) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Quản lý phần cứng giao diện điều khiển (HMC) là công nghệ được tạo ra bởi IBM để cung cấp giao diện cần thiết để cấu hình và vận hành hệ thống SMP (đa đối xứng) phân vùng và. Ví dụ về các hệ thống máy chủ này bao gồm IBM System p, IBM System i hoặc Power Systems của IBM.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Sử dụng một HMC, một quản trị hệ thống tốn kém có thể quản lý cấu hình phần mềm và hoạt động của các phân vùng trong một hệ thống máy chủ phức tạp và tốn kém. Thêm vào đó, người quản trị có thể giám sát hệ thống cho các vấn đề phần cứng và các lỗi.
Thêm vào đó, Thực hiện HMC DLPAR (động phân vùng logic) fuctions, cho phép ổ cứng kiến ​​nghị hợp lý để được cấu hình mà không cần tắt hệ điều hành (OS). Nó cũng kích hoạt và quản lý năng lực về nguồn lực theo yêu cầu, trong đó cung cấp năng lượng, bộ nhớ hệ thống hoặc không gian lưu trữ hệ thống khác chế biến khi cần thiết.

  FBE File

What is the Hardware Management Console (HMC)? – Definition

Hardware management console (HMC) is technology created by IBM to provide the interface required to configure and operate partitioned and SMP (symmetric multiprocessing) systems. Examples of such server systems include IBM System p, IBM System i or IBM Power Systems.

Understanding the Hardware Management Console (HMC)

Using an HMC, a system administrator can inexpensively manage software configuration and operation of partitions in a complex and expensive server system. Additionally, the administrator can monitor the system for hardware issues and errors.
Additionally, the HMC performs DLPAR (dynamic logical partitioning) fuctions, allowing hard drive logical petitions to be configured without shutting down the operating system (OS). It also activates and manages capacity on demand resources, which provide processing power, system memory or other system storage space when needed.

Thuật ngữ liên quan

  • Server
  • Linux Kernel
  • DVD-RAM Drive
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor
  • Server Cage
  • Internet Radio Appliance

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm