16-Bit

Định nghĩa 16-Bit là gì?

16-Bit16-Bit. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ 16-Bit – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

16-bit dùng để chỉ một phép đo nhất định của các đơn vị bộ nhớ hoặc dữ liệu, 16 bit trong kích thước. công nghệ 16-bit là công nghệ được xây dựng cho các tập dữ liệu 16-bit, hoặc với công suất hoặc với xử lý dữ liệu 16-bit 16-bit có kích thước thanh ghi. Nói chung, thế giới công nghệ đã chuyển vượt xa công nghệ 16-bit với thế giới của gigabyte, terabyte và đo thậm chí lớn hơn về kích thước dữ liệu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Ví dụ về các công nghệ 16-bit bao gồm một số các máy tính và các thiết bị của năm 1970, cũng như một dòng vi xử lý Motorola xây dựng với tiêu chuẩn 16-bit. Một ví dụ điển hình là đá phiến của 16-bit video game console được phát triển vào những năm 1990, bao gồm Neo Geo, Sega Genesis và Super NES.

What is the 16-Bit? – Definition

16-bit refers to a certain measurement of units of memory or data, of 16 bits in size. 16-bit technologies are technologies that are built for 16-bit data sets, or with a 16-bit data handling capacity or with 16-bit sized registers. In general, the technology world has moved far beyond 16-bit technology to the world of gigabytes, terabytes and even more massive measurements of data size.

  ISO 14000 Series

Understanding the 16-Bit

Examples of 16-bit technologies include some computers and devices of the 1970s, as well as a line of Motorola processors built with 16-bit standards. Another good example is the slate of 16-bit video game consoles developed in the 1990s, including Neo Geo, Sega Genesis and Super NES.

Thuật ngữ liên quan

  • Bit
  • 32-Bit
  • Byte
  • Gigabyte (G or GByte)
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor
  • Server Cage

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm